Kinh điển · Khải Hoàn

Cổ phương

Phương thang trong kinh điển: tên cố định, nguồn sách và thành phần ghi lại từ xưa.

Khác với bài thuốc — bài thuốc viết cho một nhu cầu cụ thể như cảm, mất ngủ hay tiêu hóa.

49Cổ phương công khai
49Nhóm công dụng
Bài thuốc →Danh mục liên quan

Gìn giữ tri thức cổ phương vì một cuộc sống khỏe mạnh hơn.

1–12 / 49 cổ phương
Bách Hợp Cố Kim ThangDưỡng âm nhuận phế hóa đàm chỉ khái
  • Dưỡng âm nhuận phế
  • hóa đàm chỉ khái

Bách Hợp Cố Kim Thang

Y Phương Tập Giải

Ho khan, họng khô, lưỡi đỏ ít rêu, mạch tế sác.

Ho khanhọng khôlưỡi đỏ ít rêumạch tế sác
Xem phương →
Bán Hạ Tả Tâm ThangHàn nhiệt thác tạp hòa trung
  • Hòa vị
  • giáng nghịch
  • chỉ ẩu

Bán Hạ Tả Tâm Thang

Thương Hàn Luận

Chủ trị hàn nhiệt thác tạp, đầy bụng, nôn mửa, tiêu chảy.

Chủ trị hàn nhiệt thác tạpđầy bụngnôn mửatiêu chảy
Xem phương →
Bát Trân ThangKhí huyết lưỡng bổ
  • Bổ khí huyết

Bát Trân Thang

Chính Thể Loại Yếu

Khí huyết hư nhược, mệt mỏi, sắc mặt nhợt nhạt, chóng mặt, kinh nguyệt không đều.

Khí huyết hư nhượcmệt mỏisắc mặt nhợt nhạtchóng mặt
Xem phương →
Bình Vị TánTáo thấp vận tỳ hành khí hòa vị
  • Táo thấp
  • vận tỳ
  • hành khí

Bình Vị Tán

Hòa Tễ Cục Phương

Chủ trị các chứng thấp trệ ở tỳ vị, biểu hiện như ăn uống không tiêu, bụng đầy trướng, tiêu chảy, lưỡi nhợt, rêu lưỡi trắng nhớt.

bụng đầy trướngtiêu chảylưỡi nhợtrêu lưỡi trắng nhớt
Xem phương →
Bạch Hổ Gia Nhân Sâm ThangÍch khí thanh nhiệt sinh tân
  • Ích khí thanh nhiệt
  • sinh tân chỉ khát

Bạch Hổ Gia Nhân Sâm Thang

Thương Hàn Luận

Chủ trị nhiệt thịnh kèm khí hư, biểu hiện sốt cao, khát nước, mệt mỏi.

biểu hiện sốt caokhát nướcmệt mỏi
Xem phương →
Bạch Hổ ThangThanh nhiệt tả hỏa sinh tân
  • Thanh nhiệt tả hỏa
  • sinh tân chỉ khát

Bạch Hổ Thang

Thương Hàn Luận

Chủ trị nhiệt thịnh gây sốt cao, khát nước, mồ hôi nhiều.

khát nướcmồ hôi nhiều
Xem phương →
Bối Mẫu Qua Lâu TánNhuận táo hóa đàm lý khí chỉ khái
  • Nhuận táo hóa đàm
  • lý khí chỉ khái

Bối Mẫu Qua Lâu Tán

Y Học Tâm Ngộ

Ho có đờm đặc, khó khạc, lưỡi đỏ, rêu vàng, mạch hoạt sác.

Ho có đờm đặckhó khạclưỡi đỏrêu vàng
Xem phương →
Bổ Dương Hoàn Ngũ ThangBổ khí hoạt huyết thông lạc
  • Bổ khí hoạt huyết
  • thông lạc

Bổ Dương Hoàn Ngũ Thang

Y Lâm Cải Thác

Chủ trị khí hư huyết ứ, liệt nửa người, tê bì chân tay, đau nhức.

Chủ trị khí hư huyết ứliệt nửa ngườitê bì chân tayđau nhức
Xem phương →
Bổ Trung Ích Khí ThangBổ khí thăng đề
  • Bổ khí
  • thăng đề
  • kiện tỳ

Bổ Trung Ích Khí Thang

Tỳ Vị Luận

Chủ trị tỳ vị khí hư, sa dạ dày, sa tử cung, mệt mỏi, chán ăn.

Chủ trị tỳ vị khí hưsa dạ dàysa tử cungmệt mỏi
Xem phương →
Chân Vũ ThangÔn dương lợi thủy
  • Ôn dương lợi thủy
  • kiện tỳ hóa ẩm

Chân Vũ Thang

Thương Hàn Luận

Chủ trị dương hư thủy thũng, phù thũng, tiểu tiện bất lợi, chân tay lạnh, sợ lạnh, mạch trầm tế.

Chủ trị dương hư thủy thũngphù thũngtiểu tiện bất lợichân tay lạnh
Xem phương →
Dị Công TánBổ khí hành khí
  • Ích khí kiện tỳ
  • hành khí tiêu trệ

Dị Công Tán

Tiểu Nhi Dược Chứng Trực Quyết

Tỳ vị khí hư, khí trệ, đầy bụng, ăn uống kém, mệt mỏi.

Tỳ vị khí hưkhí trệđầy bụngăn uống kém
Xem phương →
Hoàng Liên Giải Độc ThangTả hỏa giải độc
  • Tả hỏa giải độc

Hoàng Liên Giải Độc Thang

Ngoại Đài Bí Yếu

Chủ trị nhiệt độc gây viêm nhiễm, mụn nhọt, sốt cao, khát nước.

mụn nhọtsốt caokhát nước
Xem phương →